Nhà thờ lớn hà nội tiếng anh

  -  

Hướng dẫn khách du lịch đang trở thành một phương pháp tự học ngoại ngữ mới của các bạn trẻ, thông qua đó các bạn vừa có cơ hội để rèn phản xạ nghe nói, vừa có thể kiếm thêm môt khoản tiền nho nhỏ. Điểm chung của các bạn trẻ khi tham gia các các hoạt động này là đam mê ngoại ngữ, thích tìm hiểu văn hóa, lịch sử mảnh đất cố đô, mong muốn mang lại cho du khách từ khắp nơi trên thế giới một cái nhìn sâu sắc và gần gũi nhất vềViệt Nam.




Bạn đang xem: Nhà thờ lớn hà nội tiếng anh

Trong bài chia sẻ hôm nay, vhttdlvinhphuc.vn sẽ hướng dẫn các bạn một số kiến thức tiếng Anh liên quan tới các địa điểm quen thuộc tại Hà Nội, mà khách du lịch thường ghé qua như: Văn Miếu Quốc Tử Giám, Hồ Gươm, Phố Cổ, Lăng Bác, Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam, nhà tù Hỏa Lò, Nhà thờ Lớn Hà Nội… Các bạn hãy cùng chúng tôi tìm hiểu cách giới thiêu về các danh lam thắng cảnh của Hà Nội trong tiếng Anh nhé!


Xem thêm: Những Lời Chúc Valentine 14/2 2021 Ngọt Ngào Cho Bạn Trai, Người Yêu Ở Xa

*



Xem thêm: Share Acc Ngọc Rồng Online Vip Miễn Phí 100% Mới Nhất, #1 : Share Acc Ngọc Rồng Online Vip Miễn Phí 100%

Ba Dinh Square: Quảng trường Ba ĐìnhHo Chi Minh Mausoleum: Lăng chủ tịch Hồ Chí MinhHanoi Flag Tower: cột cờ Hà NộiThe Proclamation of Independence: Tuyên ngôn độc lậpNational hero: anh hùng dân tộchistorical attraction: điểm thăm quan lịch sửexpress great admiration and gratitude (towards): bày tỏ sự ngưỡng mộ và lòng biết ơn sâu sắc (đến)

*

Ho Chi Minh’s Vestige In The Presidential Palace Area/ Presidential Palace Historical Site: Khu di tích chủ tịch Hồ Chí Minh tại Phủ Chủ Tịch

*

One-Pillar Pagoda: Chùa Một Cộtresemble a lotus blossom: mang hình dáng hoa senBuddhist temple: nơi thờ tự Phật giáo

*

Hoan Kiem Lake (lake of the returned sword): Hồ Hoàn KiếmTurtle Tower: Tháp RùaThe Huc Bridge/ Morning Sunlight Bridge/ Hanoi Red Bridge: Cầu Thê HúcNgoc Son (Jade Hill) Temple: Đền Ngọc Sơn

*

Hanoi Opera House: Nhà hát lớn Hà Nội

*

Hanoi Ceramic mosaic mural/ Ceramic road: Con đường Gốm sứ

*

Temple of Confucius (Miếu thờ Văn Tuyên Vương – Khổng Tử): Văn MiếuImperial Academy: Quốc Tử GiámStelae of Doctors: bia tiến sĩConstellation of Literature pavilion: Khuê Văn CácWell of Heavenly Clarity: Giếng Thiên QuangCalligraphy pictures: Thư pháp.

*

Red river: Sông HồngWest Lake: Hồ TâySt. Joseph’s Cathedral: Nhà thờ Lớn Hà Nội

*

Hoa Lo Prison: Ngục Hỏa Lò

*

Hanoi Old Quarter: Phố Cổ Hà Nội

*

Imperial Citadel of Thang Long: Hoàng thành Thăng Long

*

Water Puppet theater: Nhà hát múa rối nước

*

Bat Trang pottery village: Làng gốm Bát Tràng

*

National Museum of Vietnamese History: Bảo Tàng Lịch Sử Quốc GiaVietnam People’s Air Force Museum: Bảo tàng Không Quân Việt NamVietnam Museum of Ethnology: Bảo tàng Dân tộc học Việt NamVietnam National Museum of Fine Arts: Bảo tàng Mỹ thuật quốc giaVietnam Military History Museum: Bảo tàng lịch sử quân sự Việt NamVietnamese Women’s Museum: Bảo tàng phụ nữ Việt Nam

Hi vọng những chia sẻ của chúng tôi sẽ giúp các bạn tự tin hơn khi giới thiệu về Hà Nội với bạn bè quốc tế!


*
“Tiếng Anh bồi” có phù hợp với môi trường công sở?

Tiếng Anh bồi trong môi trường công sở còn tồn tại khá nhiều. Dù bị...